Đề thi chuyên ngành - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và Công nghiệp

Câu 1:Bản đồ phân vùng động đất của nước ta được chia làm
  • a.
    1 vùng
  • b.
    2 vùng
  • c.
    3 vùng
  • d.
    4 vùng
Câu 2:Công trình không phải thiết kế chịu động đất nếu được xây dựng trong vùng có gia tốc nền thiết kế không vượt quá (g là gia tốc trọng trường):
  • a.
    0,01g
  • b.
    0,03g
  • c.
    0,04g
  • d.
    0,06g
Câu 3:Để hạn chế bề rộng khe nứt trong bêtông của dầm BTCT, cần phải
  • a.
    tăng bề dày lớp bảo vệ
  • b.
    tăng lượng cốt đai
  • c.
    tăng lượng cốt dọc
  • d.
    cả 3 cách trên đều không đúng
Câu 4:Để đảm bảo cấu kiện BTCT chịu uốn không bị phá hoại giòn, cần phải có biện pháp
  • a.
    hạn chế vùng nén của tiết diện bêtông
  • b.
    tăng diện tích cốt thép dọc
  • c.
    giảm lượng cốt đai
  • d.
    cả ba cách trên đều đúng
Câu 5:Khi tính tải trọng gió cho công trình cao, thành phần động của tải trọng gió được xác định thế nào ?
  • a.
    bằng trọng lượng công trình nhân với một hệ số
  • b.
    bằng thành phần tĩnh của tải trọng gió nhân với một hệ số
  • c.
    tính theo sự giao động của công trình
  • d.
    tính theo hệ số khí động của công trình
Câu 6:Khi tính sàn có diện tích lớn, hoạt tải sử dụng có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:
  • a.
    độ cao của sàn trong ngôi nhà
  • b.
    diện tích của sàn
  • c.
    loại phòng sử dụng
  • d.
    diện tích của sàn và loại phòng sử dụng
Câu 7:Đối với nhà nhiều tầng, để tính lực nén trong cột, tường, hoạt tải sử dụng trên các sàn có thể được giảm đi bằng hệ số. Hệ số này chỉ phụ thuộc vào:
  • a.
    độ cao của ngôi nhà
  • b.
    diện tích của sàn
  • c.
    loại phòng sử dụng
  • d.
    cả ba điều đều không đúng
Câu 8:Trong công thức tính tải trọng gió lên công trình, hệ số k chỉ phụ thuộc vào:
  • a.
    hình dạng của công trình và độ cao công trình
  • b.
    hình dạng công trình và địa hình chung quanh công trình
  • c.
    độ cao công trình và dạng địa hình chung quanh công trình
  • d.
    địa điểm xây dựng và độ cao công trình
Câu 9:Sức chịu tải của đất chỉ phụ thuộc vào:
  • a.
    Độ sâu đặt móng và lực dính của đất
  • b.
    Độ sâu đặt móng, góc ma sát trong và lực dính của đất
  • c.
    Độ sâu đặt móng, và góc ma sát trong của đất
  • d.
    Cả ba đều không đúng
Câu 10:Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) thì biểu đồ mômen uốn có dạng:
  • a.
    đường thẳng
  • b.
    đường cong bậc 2
  • c.
    đường cong bậc 3
  • d.
    cả ba đêu không đúng
Câu 11:Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) thì biểu đồ lực cắt có dạng
  • a.
    đường thẳng
  • b.
    đường cong bậc 2
  • c.
    đường cong bậc 3
  • d.
    cả ba đêu không đúng
Câu 12:Khung một tầng hai nhịp, các cột cùng chiều cao và liên kết cứng với dầm, liên kết ngàm vào móng. Bậc siêu tĩnh của khung là
  • a.
    3
  • b.
    4
  • c.
    5
  • d.
    6
Câu 13:Khi bố trí cốt thép chịu mômen âm cho dầm khung, theo kinh nghiệm không cần tính toán thì chiều dài của cốt thép này kéo dài khỏi cột bao nhiêu là hợp lí (L là nhịp dầm)
  • a.
    0,2L
  • b.
    0,25L
  • c.
    0,3L
  • d.
    0,4L
Câu 14:Khi nối cốt thép CII bằng cách buộc, chiều dài đoạn nối phải ít nhất là (d là đường kính cốt thép)
  • a.
    20d
  • b.
    25d
  • c.
    35d
  • d.
    40d
Câu 15:Bản BTCT kê 4 cạnh được tính theo khớp dẻo thì mômen uốn được xác định như sau
  • a.
    giả thiết giá trị mômen tại gối rồi tính toán tiếp
  • b.
    giả thiết giá trị mômen tại nhịp rồi tính toán tiếp
  • c.
    giả thiết tỉ lệ các mômen gối rồi tính toán tiếp
  • d.
    tra bảng lập sẵn
Câu 16:Bề cao của bản móng BTCT được quyết định chủ yếu bởi
  • a.
    điều kiện địa chất
  • b.
    điều kiện chịu cắt
  • c.
    điều kiện chịu uốn
  • d.
    điều kiện chọc thủng
Câu 17:Trong dầm BTCT có chiều cao tiết diện h, phải đặt thêm các cốt thép phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h ít nhất là
  • a.
    40cm
  • b.
    50cm
  • c.
    60cm
  • d.
    70cm
Câu 18:Trong cột BTCT có chiều cao tiết diện h, phải đặt thêm các cốt thép phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h ít nhất là
  • a.
    40cm
  • b.
    50cm
  • c.
    60cm
  • d.
    70cm
Câu 19:Cột gạch được gia cố bằng các lưới thép đặt trong các mạch vữa. Cường độ của khối xây có cốt thép tăng tối đa bao nhiêu lần so với khối xây không cốt thép
  • a.
    2 lần
  • b.
    1,5 lần
  • c.
    1,2 lần
  • d.
    2,5 lần
Câu 20:Bulông cường độ cao 8.8 được làm từ thép có các tính năng
  • a.
    giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 800Mpa
  • b.
    giới hạn chảy 800Mpa, giới hạn bền 600Mpa
  • c.
    giới hạn chảy 640Mpa, giới hạn bền 800Mpa
  • d.
    giới hạn chảy 600Mpa, giới hạn bền 800Mpa
Câu 21:Cột thép chịu nén đúng tâm, tiết diện tổ hợp gồm hai nhánh và các thanh giằng. Các thanh giằng được tính toán theo
  • a.
    lực nén trong cột
  • b.
    lực nén trong mỗi nhanh cột
  • c.
    lực cắt thưc tế
  • d.
    lực cắt quy ước
Câu 22:Dầm liên tục ba nhịp tựa trên các gối khớp di động, trừ gối đầu tiên là khớp cố định. Số bậc siêu tĩnh của dầm này là:
  • a.
    1
  • b.
    2
  • c.
    3
  • d.
    4
Câu 23:Khi biểu đồ mômen uốn trên một thanh có dạng parabôn bậc hai thì biểu đồ lực cắt là :
  • a.
    đường para bôn
  • b.
    đường thẳng song song với thanh
  • c.
    đường thẳng nghiêng góc với thanh
  • d.
    cả ba đều không đúng
Câu 24:Tổ hợp tải trọng cơ bản gồm:
  • a.
    tải trọng thường xuyên
  • b.
    tải trọng thường xuyên và một tải trọng tạm thời
  • c.
    tải trọng thường xuyên và các tải trọng tạm thời
  • d.
    cả ba đều đúng
Câu 25:Vùng áp lực gió của nước ta được chia làm:
  • a.
    3 vùng
  • b.
    4 vùng
  • c.
    5 vùng
  • d.
    2 vùng
Câu 26:Độ lún cho phép của móng nhà khung BTCT là:
  • a.
    3cm
  • b.
    4cm
  • c.
    6cm
  • d.
    8cm
Câu 27:Bêtông cấp độ bền B15 tương đương với mác bêtông nào dưới đây :
  • a.
    M100
  • b.
    M150
  • c.
    M200
  • d.
    M250
Câu 28:Mác bêtông M250 tương đương với cấp độ bền nào dưới đây :
  • a.
    B10
  • b.
    B15
  • c.
    B20
  • d.
    B25
Câu 29:Cốt thép CII tương đương với loại thép nào dưới đây :
  • a.
    CT3
  • b.
    CT5
  • c.
    CT34
  • d.
    CT38
Câu 30:Bản sàn BTCT kích thước 4m x 7m đặt trên tường theo chu vi làm việc theo sơ đồ nào dưới đây:
  • a.
    bản kiểu dầm
  • b.
    bản làm việc 1 phương
  • c.
    bản làm việc 2 phương
  • d.
    bản công xôn
Câu 31:Cốt thép đai của dầm BTCT được xác định theo:
  • a.
    tính toán với lực cắt
  • b.
    tính toán với mômen
  • c.
    tính toán với cả mômen và lực cắt
  • d.
    đường kính của cốt dọc
Câu 32:Để giảm bề rộng của vết nứt trong cấu kiện BTCT chịu uốn, có thể dùng cách
  • a.
    tăng lượng cốt thép dọc
  • b.
    tăng giá trị mô đun đàn hồi của bêtông
  • c.
    tăng lượng cốt thép đai
  • d.
    cả ba cách đều không đúng
Câu 33:Thép làm kết cấu Loại trừ kết cấu theo kiểu dây văng thì tính chất cơ học nào là quan trọng nhất :
  • a.
    giới hạn bền
  • b.
    giới hạn chảy
  • c.
    độ dãn lớn nhất
  • d.
    độ dai va chạm
Câu 34:Bulông cấp bền 4.6 có nghĩa là gì :
  • a.
    giới hạn chảy là 400MPa và giới hạn bền là 600Mpa
  • b.
    giới hạn chảy là 200MPa và giới hạn bền là 400Mpa
  • c.
    giới hạn chảy là 240MPa và giới hạn bền là 600Mpa
  • d.
    giới hạn chảy là 240MPa và giới hạn bền là 400MPa
Câu 35:Cường độ chịu nén của khối xây gạch phụ thuộc chủ yếu vào
  • a.
    cường độ của gạch
  • b.
    cường độ của vữa
  • c.
    cường độ của xi măng
  • d.
    bề dày của mạch vữa
Câu 36:Trong cột BTCT có chiều cao tiết diện h, phải đặt thêm các cốt thép phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h ít nhất là
  • a.
    40cm
  • b.
    50cm
  • c.
    60cm
  • d.
    70cm
Câu 37:Hệ số khí động để tính tải trọng gió tác động lên công trình phụ thuộc vào
  • a.
    độ cao của công trình
  • b.
    hình dạng của công trình
  • c.
    địa hình chung quanh công trình
  • d.
    cả ba điều đều không đúng
Câu 38:Trong bản sàn BTCT kê bốn cạnh chịu lực hai phương, cốt thép ở nhịp theo phương ngắn phải đặt như thế nào so với cốt thép theo phương dài
  • a.
    đặt trên
  • b.
    đặt dưới
  • c.
    đặt thế nào cũng được
  • d.
    cả ba cách đều đúng
Câu 39:Khi thiết kế kết cấu BTCT phải xét mấy loại trạng thái giới hạn (TTGH)
  • a.
    1 TTGH
  • b.
    2 TTGH
  • c.
    3TTGH
  • d.
    4 TTGH
Câu 40:Tổ hợp tải trọng cơ bản để tính kết cấu bao gồm:
  • a.
    Tải trọng thường xuyên;
  • b.
    Tải trọng thường xuyên và một tải trọng tạm thời
  • c.
    Tải trọng thường xuyên và các tải trọng tạm thời được nhân với 0,9
  • d.
    Cả ba điều đều đúng
Câu 41:Thép dùng làm kết cấu chịu lực phải là loại thép nào theo TCVN dưới đây
  • a.
    CT38
  • b.
    BCT38
  • c.
    CCT38
  • d.
    CT42s
Câu 42:Thanh giàn thép có tiết diện gồm 2 thép góc ghép cánh dài. Thanh này sử dụng hợp lí ở trường hợp nào
  • a.
    thanh cánh trên
  • b.
    thanh cánh dưới
  • c.
    thanh đứng
  • d.
    thanh xiên đầu giàn
Câu 43:Khi thiết kế dầm thép chữ I chịu uốn, mô đun chống uốn dẻo tính bằng mô đun chống uốn đàn hồi nhân với hệ số:
  • a.
    0,9
  • b.
    1,0
  • c.
    1,1
  • d.
    1,5
Câu 44:Nhà xây gạch có sơ đồ chịu lực cứng là khi có:
  • a.
    Sàn BTCT toàn khối
  • b.
    Sàn BTCT lắp ghép
  • c.
    Tường dọc chịu lực
  • d.
    Tường ngang chịu lực
Câu 45:Móng cột BTCT của khung nên bố trí như thế nào:
  • a.
    hình vuông
  • b.
    hình chữ nhật cạnh dài trong mặt phẳng khung
  • c.
    hình chữ nhật có cạnh ngắn trong mặt phẳng khung
  • d.
    cả ba cách đều được
Câu 46:Khi thiết kế cột thép tiết diện hình chữ H, độ mảnh để tính toán ổn định của cột được lấy bằng:
  • a.
    tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột
  • b.
    tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính trung bình của tiết diện cột
  • c.
    tỉ số chiều dài thực của cột trên bán kính quán tính lớn nhất của tiết diện cột
  • d.
    tỉ số chiều dài tính toán của cột trên bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện cột
Câu 47:Cột thép chịu nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp , cao 6m, tiết diện chữ H có các bán kính quán tính theo hai trục chính là 8,3cm và 6,55cm. Độ mảnh dùng để tính toán ổn định cột là
  • a.
    72,3
  • b.
    72,5
  • c.
    120,7
  • d.
    91,6
Câu 48:Đối với thép kết cấu, tính năng cơ học quan trọng nhất để tính toán thiết kế là :
  • a.
    giới hạn chảy
  • b.
    giới hạn bền
  • c.
    độ dãn dẻo
  • d.
    mô đun đàn hồi
Câu 49:Loại thép nào dưới đây được coi như thép cacbon thấp
  • a.
    CT5 (theo GOST)
  • b.
    BCT4 (theo GOST)
  • c.
    CT38 (theo TCVN)
  • d.
    CT42 (theoTCVN)
Câu 50:Khung nhà xưởng ba nhịp, cột bêtông cùng độ cao, đỡ các giàn thép tựa khớp lên đỉnh cột. Để tính khung này thì bậc siêu tĩnh là mấy:
  • a.
    bậc 0
  • b.
    bậc 1
  • c.
    bậc 2
  • d.
    cả ba đều không đúng
Câu 51:Hệ số vượt tải của tải trọng gió so với hệ số vượt tải của hoạt tải là:
  • a.
    bằng nhau
  • b.
    của tải trọng gió lớn hơn
  • c.
    của hoạt tải lớn hơn
  • d.
    tùy trường hợp
Câu 52:Móng cột BTCT của khung nên bố trí như thế nào:
  • a.
    hình vuông
  • b.
    hình chữ nhật cạnh dài trong mặt phẳng khung
  • c.
    hình chữ nhật có cạnh ngắn trong mặt phẳng khung
  • d.
    cả ba cách đều được
Câu 53:Trong móng băng dưới tường, cốt thép chịu lực chính được bố trí như thế nào:
  • a.
    dọc theo tường ở sát mặt móng phía trên
  • b.
    dọc theo tường ở sát mặt móng phía dưới
  • c.
    vuông góc với tường ở sát mặt móng phía trên
  • d.
    vuông góc với tường ở sát mặt móng phía dưới
Câu 54:Hàm lượng cốt thép của dầm BTCT được tính bằng:
  • a.
    tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc trên diện tích tiết diện dầm
  • b.
    tỉ số giữa diện tích cốt thép dọc chịu lực trên diện tích tiết diện dầm
  • c.
    tỉ số giữa diện tích tất cả cốt thép dọc và cốt thép đai trên diện tích tiết diện dầm
  • d.
    cả ba điều đều không đúng
Câu 55:Khoảng cách cốt đai của cột BTCT phải lấy theo :
  • a.
    số lượng cốt dọc
  • b.
    đường kính cốt dọc
  • c.
    đường kính cốt đai
  • d.
    cả ba điều đều đúng
Câu 56:Khoảng cách cốt chịu lực của bản BTCT dày 120mm không được vượt quá:
  • a.
    150mm
  • b.
    200mm
  • c.
    250mm
  • d.
    cả ba điều đều không đúng
Câu 57:Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Bề dày tính toán để kiểm tra độ bền mối hàn được lấy là :
  • a.
    1,0h
  • b.
    0,7h
  • c.
    0, 5h
  • d.
    0,8h
Câu 58:Mối hàn góc thủ công có bề dày h. Khi kiểm tra cường độ thép cơ bản sát mối hàn thì dùng bề dày tính toán như sau
  • a.
    0,7h
  • b.
    0,8h
  • c.
    0,9h
  • d.
    1,0h
Câu 59:Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học của tiết diện quan trọng nhất đến độ bền là :
  • a.
    diện tích
  • b.
    mômen quán tính
  • c.
    mô đun chống uốn
  • d.
    bán kính quán tính
Câu 60:Trong dầm BTCT có chiều cao tiết diện h, phải đặt thêm các cốt thép phụ ở giữa chiều cao tiết diện khi h ít nhất là
  • a.
    40cm
  • b.
    50cm
  • c.
    60cm
  • d.
    70cm
Câu 61:Để biết mác (hay cường độ) của gạch xây, người ta phải làm thí nghiệm trên viên gạch. Mác gạch được xác định dựa vào kết quả :
  • a.
    nén đúng tâm
  • b.
    kéo đúng tâm
  • c.
    uốn
  • d.
    cả ba đều không đúng
Xem thêm:
>>> Đăng ký thi sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng theo TT17/2016
>>> Tổ chức thí điểm sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng
>>> Tư vấn cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
-         Văn phòng Trung tâm đào tạo quản lý xây dựng (Viện đào tạo Nuce): 0967.99.05.05
-         Phòng Đào tạo Sát hạch: 0984.674.080
-         Website: khoahocnuce.com
-         Email: viendaotaonuce@gmail.com