01
ĐÀO TẠO CHUYÊN NGHIỆP
Đơn vị có địa điểm học riêng. Học trên thực tế. Tỷ lệ đỗ trên 90%. Giáo viên nhiệt tình, trách nhiệm – tận tâm
02
HỌC PHÍ TRỌN GÓI
Học viên chỉ nộp học phí 1 lần duy nhất khi đăng ký tham gia khóa học – Cam kết không phát sinh chi phí.
03
TƯ VẤN – PHỤC VỤ TẬN TÂM
Tân tình chăm sóc học viên với đội ngũ tư vấn trẻ trung, chuyên nghiệp. Luôn luôn phục vụ 24/7.
HỌC PHÍ CÁC KHÓA HỌC

KHÓA HỌC GIÁM SÁT

*Theo TT số 25/2009/TT-BXD

Thời gian Đào tạo: 28 Ngày/ Khóa

Học Phí

3 Lĩnh vực: 1.500.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA CHỈ HUY TRƯỞNG

*Điều số 53 – NĐ 59/2015/NĐ-CP

Thời gian Đào tạo: 14 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.000.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA QUẢN LÝ DỰ ÁN

*Điều số 54 – NĐ 59/2015/NĐ-CP

Thời gian Đào tạo: 14 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.000.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA HỌC ĐẤU THẦU

*Luật đấu thầu số 43 – NĐ 63/2013/QĐ13

Thời gian Đào tạo: 2 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn quốc: 800.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA QL NHÀ CHUNG CƯ

*NĐ số 71/2010/NĐ-CP – TT số 10/2015/TT-BXD

Thời gian Đào tạo: 14 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.000.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA QUẢN LÝ CLCT

*TT số 17/2017/TT-BXD – NĐ 59/2015/NĐ-CP

Thời gian Đào tạo: 14 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 900.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG

*Theo TT số 05/2010/TT-BXD – NĐ 59/2015/NĐ-CP

Thời gian Đào tạo: 14 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.200.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA QL CHI PHÍ XDCT

*NĐ số 59/2015/NĐ-CP – TT số 17/2016/TT-BXD

Thời gian Đào tạo: 3 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.000.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

NGHIỆM THU HOÀN CÔNG

*Theo TT số 27/2009/TT-BXD – NĐ 59/2015/NĐ-CP

Thời gian Đào tạo: 4 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 900.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH

*Theo NĐ số 112/2009/NĐ-CP – TT 04/2010/TT-BXD

Thời gian Đào tạo: 4 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.200.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN

*NĐ số 59/2015/NĐ-CP – TT số 23/2010/TT-BXD

Thời gian Đào tạo: 3 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 800.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA KIỂM ĐỊNH CLCT

*Theo TT số 27/2009/TT-BXD – NĐ 59/2015/NĐ-CP

Thời gian Đào tạo: 4 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 900.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA AN TOÀN LAO ĐỘNG

*Theo TT số 27/2013/TT-BXD – NĐ 44/2016/NĐ-CP

Thời gian Đào tạo: 4 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 800.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA BẤT ĐỘNG SẢN

*NĐ số 59/2015/NĐ-CP – TT số 17/2016/TT-BXD

Thời gian Đào tạo: 14 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.500.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

KHÓA THÍ NGHIỆM VIÊN

*Căn cứ QĐ số 11/QĐ-BXD

Thời gian Đào tạo: 4 Ngày/ Khóa

Học Phí

Toàn Quốc: 1.700.000 Đ

Địa điểm

* Hà Nội: Số 220 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

*Hồ Chí Minh: Số 10 - Q.10 - Đường 3/2 - TPHCM

- Đã có giáo trình và các thủ tục liên quan.

- Học theo nhóm: Liên hệ để được Ưu đãi

Chứng Chỉ Hành Nghề

Khóa Học Xây Dựng

Khóa Học Tư Vấn Giám Sát

Khóa Chỉ Huy Trưởng

Tin Tức

Chứng Chỉ Hành Nghề Thiết Kế Kết Cấu Công Trình DD&CN Hạng 1, 2, 3

DỊCH VỤ HỖ TRỢ HỒ SƠ XIN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP. CẤP NHANH CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH: DD&CN HẠNG I, HẠNG II, HẠNG III THEO NĐ 100/2018 NĐ-CP. THỦ TỤC NHANH, UY TÍN, CHI PHÍ THẤP LIÊN HỆ: 0984 674 080
chung chi hanh nghe hoat dong xay dung theo nd moi nhat
* ĐIỀU KIỆN CHUNG CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề khi đáp ứng các điều kiện sau:

  • 1. Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; có giấy phép cư trú hoặc giấy phép lao động tại Việt Nam đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
  • 2. Có trình độ chuyên môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề như sau:
a) Hạng I: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề từ 07 năm trở lên;
b) Hạng II: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề từ 04 năm trở lên;
c) Hạng III: Có trình độ chuyên môn phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp.

  • 3. Đạt yêu cầu sát hạch đối với lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.”.
* ĐIỀU KIỆN XIN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DD&CN
  • Hạng I: Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế phần việc thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình từ cấp II trở lên.
  • Hạng II: Đã làm chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế phần việc thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc đã tham gia thiết kế, thẩm tra thiết kế phần việc liên quan đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 03 công trình từ cấp II trở lên cùng loại với công trình đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
  • Hạng III: Đã tham gia thiết kế, thẩm tra thiết kế phần việc thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 03 công trình từ cấp III trở lên hoặc 05 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
Phạm vi hoạt động chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình cầu
    • Hạng I: Được làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế bộ môn chuyên ngành của tất cả các cấp công trình cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề.
    • Hạng II: Được làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế bộ môn chuyên ngành của công trình từ cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề.
    • Hạng III: Được làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế bộ môn chuyên ngành của công trình cấp III, cấp IV cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề.”
    * MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
    • 1. Chứng chỉ hành nghề: là loại bìa có màu vàng nhạt, kích thước 15x21cm. Quy cách và nội dung chủ yếu của chứng chỉ hành nghề quy định tại Khoản 3 Điều này, theo mẫu tại Phụ lục số 05 Thông tư 17/2016 TT-BXD.
    • 2. Quản lý số chứng chỉ hành nghề:
    Số chứng chỉ hành nghề gồm 02 nhóm ký hiệu, được nối với nhau bằng dấu gạch ngang (-), quy định như sau:
    a) Nhóm thứ nhất: có 03 ký tự thể hiện nơi cấp chứng chỉ được quy định cụ thể tại Phụ lục số 07 Thông tư 17/2016; VD: BXD, HAN, HCM....
    b) Nhóm thứ hai: Mã số chứng chỉ hành nghề. VD: 00001234
    • 3. Nội dung chủ yếu của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng bao gồm:
    a) Thông tin cơ bản của cá nhân được cấp chứng chỉ: ảnh cỡ 4x6cm, họ và tên, ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư nhân dân (thẻ căn cước hoặc hộ chiếu);
    b) Tên cơ quan cấp, chữ ký và đóng dấu;
    c) Trình độ chuyên môn được đào tạo, hệ đào tạo, cơ sở đào tạo;
    d) Lĩnh vực hành nghề, loại công trình (nếu có), hạng và thời hạn hành nghề đối với từng lĩnh vực được cấp.
    chung chi thiet ke ket cau cong trinh dan dung va cong nghiep

    * THẨM QUYỀN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHUNG
    Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề gồm:
    • 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng I.
    • 2. Sở Xây dựng thuộc Sở  xây dựng địa phương cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III:
    a) Đối với cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong tổ chức có địa chỉ trụ sở chính tại địa phương;
    b) Đối với cá nhân hoạt động xây dựng độc lập có hộ khẩu thường trú hoặc đăng ký cư trú tại địa phương.
    * HỒ SƠ XIN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH DD&CN
    Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề bao gồm các tài liệu sau:
    • 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo 02 ảnh màu cỡ 4x6cm có nền màu trắng. Tải tại đây
    • 2. Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của các văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp.
    • 3. Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của Bản khai kinh nghiệm có xác nhận về nơi làm việc của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hoặc là thành viên của tổ chức xã hội nghề nghiệp (nếu là hội viên của tổ chức xã hội nghề nghiệp) theo mẫu tại Phụ lục số 02 Thông tư này.
    • 4. Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của các hợp đồng hoạt động xây dựng mà cá nhân đã tham gia thực hiện các công việc hoặc văn bản phân công công việc (giao nhiệm vụ) của cơ quan, tổ chức cho cá nhân liên quan đến nội dung kê khai.
    • 5. Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của chứng chỉ hành nghề phù hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp.
    Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

    -         Văn phòng Trung tâm đào tạo quản lý xây dựng NUCE Việt Nam (Viện đào tạo NUCE): 0967.99.05.05
    -         Phòng Đào tạo Sát hạch: 0984.674.080
    -         Website: khoahocnuce.com
    -         Email: viendaotaonuce@gmail.com

    Cấp Chứng Chỉ Năng Lực Tổ Chức Thi Công Dân Dụng Hạng 2

    DỊCH VỤ TƯ VẤN HỖ TRỢ HỒ SƠ XIN CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HĐXD CHO TỔ CHỨC THAM GIA MỜI THẦU, HỒ SƠ DỰ THẦU CỦA CÔNG TY THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG HẠNG II TRÊN TOÀN QUỐC, CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC XÂY DỰNG HẠNG II THEO NĐ 100/2018 NĐ-CP, THỦ TỤC NHANH GỌN, CHI PHÍ THẤP LH: 0984 674 080
    chung chi nang luc dau thau hang 2
    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: #Thi công/Dân dụng/Hạng II, Thi công/Công nghiệp nhẹ, Hạ tầng kỹ thuật, Thủy lợi/Hạng III
    I. ĐIỀU KIỆN CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HĐXD NHÀ THẦU THI CÔNG

    Tổ chức tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện tương ứng với các hạng năng lực như sau:
    #Hạng I:
    • Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
    • Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận và thời gian công tác ít nhất 03 năm đối với trình độ đại học, 05 năm đối với trình độ cao đẳng nghề;
    • Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực;
    • Có khả năng huy động đủ số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dựng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận;
    • Đã trực tiếp thi công công việc thuộc hạng mục công trình chính liên quan đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên cùng loại.
    #Hạng II:
    • Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
    • Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận và thời gian công tác ít nhất 03 năm đối với trình độ đại học, 05 năm đối với trình độ cao đẳng nghề;
    • Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực;
    • Có khả năng huy động đủ số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dựng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận;
    • Đã trực tiếp thi công công việc thuộc hạng mục công trình chính liên quan đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại.
    #Hạng III:
    • Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
    • Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận và thời gian công tác ít nhất 03 năm đối với trình độ đại học, 05 năm đối với trình độ cao đẳng nghề;
    • Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực;
    • Có khả năng huy động đủ số lượng máy móc, thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dựng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận;
    II. HỒ SƠ CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC NHÀ THẦU THI CÔNG
    1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực theo mẫu
    2. Quyết định thành lập tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập
    3. Quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của tổ chức hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc liên kết thực hiện công việc thí nghiệm phục vụ khảo sát xây dựng với phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công nhận (đối với tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực khảo sát xây dựng);
    4. Chứng chỉ hành nghề hoặc kê khai mã số chứng chỉ hành nghề trong trường hợp chứng chỉ hành nghề được cấp theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 của các chức danh yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề; các văn bằng được đào tạo của cá nhân tham gia thực hiện công việc;
    5. Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp của công nhân kỹ thuật (đối với tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực thi công xây dựng);
    6. Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành các công việc tiêu biểu đã thực hiện theo nội dung kê khai.
    III. CHI PHÍ CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC NHÀ THẦU THI CÔNG
    • Kinh phí xin cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo NĐ 59/2015 NĐ-CP đối với tổ chức đủ điều kiện được cấp mới là: 1.000.000VNĐ 
    • Đối với tổ chức, công ty xin cấp lại, chỉnh sửa bổ sung lĩnh vực chi phí là: 500.000VNĐ
    IV. LĨNH VỰC CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC TỔ CHỨC THI CÔNG
    • Thi công/Dân dụng (Thi công xây dựng công trình/Dân dụng bao gồm: Công trình nhà ở, công trình giáo dục, công trình thể thao, công trình y tế, chợ, nhà ga, trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, công trình văn hóa)
    • Thi công/Công nghiệp (Thi công xây dựng công trình công nghiệp bao gồm: Sản xuất vật liệu xây dựng, Luyện kim và cơ khí chế tạo, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, dầu khí, năng lượng, hóa chất là những công trình thuộc công nghiệp nặng)
    • Thi công/Giao thông ( Thi công xây dựng công trình giao thông bao gồm: )
    • Thi công/Hạ tầng kỹ thuật (Thi công xây dựng công trình HTKT bao gồm: )
    • Thi công/NN&PTNT (Thi công xây dựng công trình NN&PTNT bao gồm: )
    V. MẪU CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC XÂY DỰNG
    • Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có bìa màu xanh nhạt, kích thước 21x29,7cm. Quy cách của chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục số 06 Thông tư 17/2016/TT-BXD.
    • Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có giá trị 5 năm trên toàn quốc (NĐ 59/2015)
    • Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có hiệu lực tối đa 10 năm (NĐ 100/2018) (có hiệu lực từ ngày 15/09/2018)
    PHỤ LỤC IX
     BỔ SUNG VÀO NGHỊ ĐỊNH SỐ 59/2015/NĐ-CP NGÀY 18 THÁNG 6 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ)
    mau chung chi nang luc xay dung
    Cơ quan thẩm quyền sở xây dựng Hà Nội cấp chứng chỉ năng lực theo NĐ 100/2018 NĐ-CP theo bản chuẩn như sau:
    chung chi nang luc xay dung thi cong hang 2
    Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
    -         Văn phòng Trung tâm đào tạo quản lý xây dựng (Viện đào tạo Nuce): 0967 99 05 05
    -         Phòng Đào tạo Sát hạch: 0984 674 080

    Chứng Chỉ Năng Lực Xây Dựng Trong Đấu Thầu (HSMT) Hạng 1, 2, 3

    DỊCH VỤ TƯ VẤN HỖ TRỢ XIN CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HĐXD TRONG HỒ SƠ MỜI THẦU (HSMT) MỚI NHẤT THEO NĐ 100/2018 NĐ-CP CHO DOANH NGHIỆP, CÔNG TY XÂY DỰNG HĐXD TRÊN TOÀN QUỐC UY TÍN, THỦ TỤC NHANH, CHI PHÍ THẤP LIÊN HỆ: PHÒNG ĐÀO TẠO MS MAI: 0967 99 05 05, MR THÙY: 0984 674 080
    Chung chi nang luc xay dung trong HSMT
    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đấu thầu (HSMT)
    I. CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC XÂY DỰNG TRONG ĐẤU THẦU, HSMT
    Chứng chỉ năng lực xây dựng trong đấu thầu, hsmt hay còn gọi cách khác là chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được định nghĩa theo NĐ 100/2018 NĐ-CP sửa đổi bởi NĐ 59/2015 NĐ-CP, Chứng chỉ năng lực HĐXD được biết đến từ NĐ 59/2015 NĐ-CP hay còn gọi là chứng chỉ năng lực.
    • #Chứng chỉ năng lực xây dựng là: Bản đánh giá năng lực vắt tắt của Bộ, Sở xây dựng đối với tổ chức tham gia hoạt động xây dựng đồng thời là điều kiện, quyền hạn năng lực của tổ chức tham gia hoạt động xây dựng tên lãnh thổ Việt Nam. 
    • #Chứng chỉ năng lực xây dựng: chỉ dành cho các tổ chức, công ty hoạt động về lĩnh vực xây dựng cụ thể: Tổ chức thi công, tổ chức giám sát thi công, tổ chức thiết kế, tổ chức khảo sát, tổ chức quản lý dự án, Đối với tổ chức HĐXD bên kiểm định, lập thẩm tra dự án, quản lý chi phí không bắt buộc phải có chứng chỉ năng lực xây dựng.
    • #Chứng chỉ năng lực được quản lý thông qua số chứng chỉ năng lực, bao gồm 02 nhóm ký hiệu, các nhóm được nối với nhau bằng dấu gạch ngang (-), cụ thể như sau:
    • #Nhóm thứ nhất: Có tối đa 03 ký tự thể hiện nơi cấp chứng chỉ được quy định tại Phụ lục VII Nghị định 100/2018 NĐ-CP bổ sung NĐ 59/2015 NĐ-CP.
    • #Nhóm thứ hai: Mã số chứng chỉ năng lực. gồm 8 số.
    • #Chứng chỉ năng lực HĐXD được BXD quản lý trên hệ thống website của BXD và mỗi doanh nghiệp khi được cấp chứng chỉ năng lực đều được đăng thông tin lên web nhằm công bố tính minh bạch của tổ chức.
    II. NHỮNG LĨNH VỰC KHI THAM GIA ĐẤU THẦU PHẢI CÓ CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC XÂY DỰNG.
    Theo NĐ 100/2018 NĐ-CP mới nhất có hiệu lực từ ngày 15/09/2018 điều 57 như sau:
    1. Tổ chức, công ty phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định khi tham gia hoạt động xây dựng các lĩnh vực sau đây:
    • #KHẢOSÁT Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình.
    • #QHXD Lập quy hoạch xây dựng.
    • #TKXD Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
    • #QLDA Quản lý dự án đầu tư xây dựng.
    • #TCXD Thi công xây dựng công trình.
    • #GSXD Giám sát thi công xây dựng công trình.
    • Kiểm định xây dựng. (Không bắt buộc) theo khoản 2 tại điều 57 NĐ 100/2018
    • Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. (Không bắt buộc) theo khoản 2 tại điều 57 NĐ 100/2018
    III. THỦ TỤC HỒ SƠ XIN CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC XÂY DỰNG TRONG ĐẤU THẦU, HSMT
    1. Hồ sơ cấp chứng chỉ năng lực lần đầu, điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực bao gồm:
    • #a. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định 100/2018;
    • #b. Quyết định thành lập tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập;
    • #c. Quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của tổ chức hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc liên kết thực hiện công việc thí nghiệm phục vụ khảo sát xây dựng với phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công nhận (đối với tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực khảo sát xây dựng);
    • #d. Chứng chỉ hành nghề hoặc kê khai mã số chứng chỉ hành nghề trong trường hợp chứng chỉ hành nghề được cấp theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 của các chức danh yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề; các văn bằng được đào tạo của cá nhân tham gia thực hiện công việc;
    • #e. Chứng chỉ năng lực đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trong trường hợp đề nghị điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực;
    • #f. Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp của công nhân kỹ thuật (đối với tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực thi công xây dựng);
    • #g. Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành các công việc tiêu biểu đã thực hiện theo nội dung kê khai.
    • #h. Các tài liệu theo quy định tại điểm b, c, d, đ, e, g khoản này phải là bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh chụp màu từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu.
    2. Hồ sơ đề nghị cấp lại chứng chỉ năng lực bao gồm:

    a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định này;

    b) Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu chứng chỉ năng lực đã được cấp, trường hợp bị mất chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại.

    3. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực bao gồm:

    a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định này;

    b) Các tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị điều chỉnh, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều này.
    4. Chi phí xin cấp chứng chỉ năng lực xây dựng trong HSMT là bao nhiêu?
    5. Mẫu chứng chỉ năng lực xây dựng trong HSMT như thế nào?
    chung chi nang luc xay dung hang 2

    6. Thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực xây dựng trong HSMT là ai?

    Chứng Chỉ Hành Nghề Xây Dựng Hạng 1 Mới NĐ 100/2018 NĐ-CP Và TT 17/2016

    DỊCH VỤ TƯ VẤN HỒ SƠ XIN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG HẠNG 1 CHO CÁ NHÂN KHI THAM GIA HĐXD TRÊN TOÀN QUỐC THEO TT SỐ 17/2016 TT - BXD VÀ NĐ 100/2018 NĐ-CP CHỈNH SỬA BỔ SUNG BÃI BỎ NĐ 42/2017 VÀ NĐ 59/2015 NĐ - CP VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN, THỦ TỤC NHANH GỌN, TIẾT KIỆN THỜI GIAN, CHI PHÍ THẤP HOTLINE: 0984 674 080

    - Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
    - Căn cứ điều 49 nghị định 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ về việc ban hành Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng

    Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng là gì?
    Là bản đánh giá năng lực vắt tắt của Bộ, Sở xây dựng đối với cá nhân tham gia hoạt động xây dựng đồng thời là điều kiện, quyền hạn năng lực của cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
    - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng 1 là gì?
    + Là bản đánh giá năng lực cá nhân tham gia hoạt động xây dựng được BXD công nhận theo NĐ 59/2015 và TT số 17/2016. Có giá trị 5 năm trên toàn quốc ký hiệu mã chứng chỉ là BXD-số chứng chỉ (ví dụ BXD-00001234)
    - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng 2, hạng 3 là gì?
    + Là bản đánh giá năng lực cá nhân tham gia hoạt động xây dựng được SXD công nhận theo NĐ 59/2015 và TT số 17/2016. Có giá trị 5 năm trên toàn quốc ký hiệu mã chứng chỉ được BXD phân theo từng Tỉnh, TP (ví dụ: ở TPHCM mã được ký hiệu bắt đầu bằng 3 chữ số đầu theo TP HCM là HCM, ở Bắc Ninh là BAN.... mã số được xem tại TT số 17/2016)


    KÍ HIỆU NƠI CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
    STT
    Nơi cấp
    Kí hiu
    STT
    Nơi cấp
    Kí hiệu
    I
    Đối với chứng chỉ do Bộ Xây dựng cấp
    1
    Bộ Xây dựng
    BXD



    II
    Đi với chứng chỉ hạng II, hạng III do Sở Xây dựng cấp
    1
    An Giang
    ANG
    33
    Kon Tum
    KOT
    2
    Bà Rịa - Vũng Tàu
    BRV
    34
    Lai Châu
    LAC
    3
    Bắc Giang
    BAG
    35
    Lâm Đồng
    LAD
    4
    Bắc Kn
    BAK
    36
    Lạng Sơn
    LAS
    5
    Bc Liêu
    BAL
    37
    Lào Cai
    LCA
    6
    Bắc Ninh
    BAN
    38
    Long An
    LOA
    7
    Bến Tre
    BET
    39
    Nam Định
    NAD
    8
    Bình Đnh
    BID
    40
    Nghệ An
    NGA
    9
    Bình Dương
    BDG
    41
    Ninh Bình
    NIB
    10
    Bình Phước
    BIP
    42
    Ninh Thuận
    NIT
    11
    Bình Thun
    BIT
    43
    Phú Th
    PHT
    12
    Cà Mau
    CAM
    44
    Phú Yên
    PHY
    13
    Cao Bng
    CAB
    45
    Quảng Bình
    QUB
    14
    Cần Thơ
    CAT
    46
    Quảng Nam
    QUN
    15
    Đà Nẵng
    DNA
    47
    Quảng Ngãi
    QNG
    16
    Đắk Lắk
    DAL
    48
    Quảng Ninh
    QNI
    17
    Đắk Nông
    DAN
    49
    Quảng Trị
    QTR
    18
    Điện Biên
    DIB
    50
    Sóc Trăng
    SOT
    19
    Đồng Nai
    DON
    51
    Sơn La
    SOL
    20
    Đồng Tháp
    DOT
    52
    Tây Ninh
    TAN
    21
    Gia Lai
    GIL
    53
    Thái Bình
    THB
    22
    Hà Giang
    HAG
    54
    Thái Nguyên
    THN
    23
    Hà Nam
    HNA
    55
    Thanh Hóa
    THH
    24
    Hà Ni
    HAN
    56
    Thừa Thiên Huế
    TTH
    25
    Hà Tĩnh
    HAT
    57
    Tiền Giang
    TIG
    26
    Hải Dương
    HAD
    58
    TP.H Chí Minh
    HCM
    27
    Hải Phòng
    HAP
    59
    Trà Vinh
    TRV
    28
    Hậu Giang
    HAG
    60
    Tuyên Quang
    TUQ
    29
    Hòa Bình
    HOB
    61
    Vĩnh Long
    VIL
    30
    Hưng Yên
    HUY
    62
    Vĩnh Phúc
    VIP
    31
    Khánh Hòa
    KHH
    63
    Yên Bái
    YEB
    32
    Kiên Giang
    KIG
    64
    Chứng chỉ do Hội nghề nghip cấp
    Bộ Xây dựng quy định cụ thể

    Tại sao cần phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?
    Theo quy định tại Khoản 3, Điều 69 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, “Thông tin về năng lực hoạt động xây dựng là cơ sở để lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng”.

    Theo quy định tại Khoản 1, Điều 33 Thông tư số 17/2016/TT-BXDngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thì kể từ ngày 1/9/2016, phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề khi tham gia hoạt động xây dựng theo quy định.

    I. Điều kiện chung cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng 1.
    - Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật, có giấy phép cư trú tại Việt Nam đối với người nước ngoài.
    - Có trình độ chuyên môn đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
    - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng từ 7 (bảy ).
    - Đạt yêu cầu sát hạch về kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực hành nghề.

    II. Danh sách chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng 1

    - Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
       + Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình
       + Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình
       + Chứng chỉ hành nghề khảo sát trắc địa công trình
       + Chứng chỉ hành nghề khảo sát thủy văn công trình
    - Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
    - Chứng chỉ hành nghề thiết kế, Thẩm tra thiết kế xây dựng
    - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
       + Chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình dân dụng
       
    Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng 1
     Ảnh: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng 1

    - Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng
    - Chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
    - Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
    Học viên đăng ký thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng đăng ký theo mã, ngành theo quy định của BXD
    Ví dụ: Học viên muốn đăng ký thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề định giá hạng 1 thì mã môn thi là DG01
    Mã môn thi được BXD cung cấp theo TT số 17/2016
    Học viên không đăng ký theo lời nói, ngôn từ...
    Ví dụ như: Đăng ký thi sát hạch chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Theo NĐ 59/2016 công trình giao thông được chia làm nhiều lĩnh vực như công trình giao thông đường, cầu, hầm....
    Hoặc học viên đăng ký như: Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hiện tại BXD chưa có mã môn thi cho chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, mà theo NĐ 42/2017 đã sửa đổi
    Quý học viên lưu ý mã môn thi chỉ có duy nhất theo ngành mà quý học viên yêu cầu. BXD đưa ra bảng mã môn thi như sau. Quý học viên vui lòng xem và đăng ký theo. Ngoài mã môn thi trên BXD sẽ không tổ chức thi cho bất cứ trường hợp nào khác.

    Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: Phòng đào tạo Mr Thùy 0984 674 080
    STT
    Loại Chứng chỉ Hành Nghề
    Mã chứng chỉ
    1
    Định giá xây dựng
    DG01
    2
    Giám sát Dân dụng và Công nghiệp
    GS01
    3
    Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ
    GS02
    4
    Giám sát công trình giao thông cầu
    GS03
    5
    Giám sát công trình giao thông đường sắt
    GS04
    6
    Giám sát công trình giao thông hầm
    GS05
    7
    Giám sát công trình NN&PTNT
    GS06
    8
    Giám sát công trình Cảng
    GS07
    9
    Giám sát công trình đường bộ
    GS08
    10
    Hạ tầng kỹ thuật cấp nước
    HT01
    11
    Hạ tầng kỹ thuật thoát nước
    HT02
    12
    Hạ tầng kỹ thuật chất thải rắn
    HT03
    13
    Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn
    KS01
    14
    Khảo sát địa hình
    KS02
    15
    Kiểm định xây dựng công trình cầu
    KD01
    16
    Kiểm định công trình xây dựng DD&CN
    KD02
    17
    Kiểm định công trình đường sắt
    KD03
    18
    Kiểm định công trình giao thông đường bộ
    KD04
    19
    Kiểm định công trình NN&PTNT
    KD05
    20
    Kiểm định công trình đường thủy
    KD06
    21
    Kiểm định hạ tầng kỹ thuật cấp nước
    KD07
    22
    Kiểm định hạ tầng kỹ thuật thoát nước
    KD08
    23
    Kiểm định hạ tầng kỹ thuật chất thải rắn
    KD09
    24
    Thiết kế An toàn PCCN
    TK01
    25
    Thiết kế Cấp thoát nước
    TK02
    26
    Thiết kế Cầu
    TK03
    27
    Thiết kế Điện - Cơ điện
    TK04
    28
    Thiết kế Hầm
    TK05
    29
    Thiết kế Thông gió - cấp thoát nhiệt
    TK06
    30
    Thiết kế Công trình GT đường bộ
    TK07
    31
    Thiết kế Công trình GT đường sắt
    TK08
    32
    Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN
    TK09
    33
    Thiết kế Kiến trúc công trình
    TK10
    34
    Thiết kế Quy hoạch xây dựng
    TK11
    35
    Thiết kế cảng đường thủy
    TK12
    36
    Thiết kế công trình NN&PTNT
    TK13
    37
    Thiết kế hạ tầng kỹ thuật cấp nước
    TK14
    38
    Thiết kế hạ tầng kỹ thuật thoát nước
    TK15
    39
    Thiết kế hạ tầng kỹ thuật chất thải rắn
    TK16

    III. Hồ sơ thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng 1
    - Tệp tin scan Bằng ĐH có kinh nghiệm 7 năm trở lên
    - Tệp tin scan chứng minh thư, hộ chiếu
    - Tệp tin scan chứng chỉ hành nghề xây dựng cũ, hết hạn...
    - Tệp tin scan ảnh 4x6 nền trắng
    - Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề theo TT số 17/2016
    - Bản kê khai kinh nghiệm + Quyết định bổ nhiệm

    Nội dung thi sát hạch cấp chứng chỉ xây dựng hạng 1
    Việc Sát hạch cấp chứng chỉ xây dựng được thực hiện theo hình thức thi trắc nghiệm.
    - Đề sát hạch gồm 15 câu hỏi về kiến thức chuyên môn và 10 câu hỏi về kiến thức pháp luật có liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ được lấy ngẫu nhiên từ bộ câu hỏi trắc nghiệm do Bộ xây dựng ban hành và công bố trên trang thông tin điện tử.
    - Thời gian sát hạch tối đa là 30 phút.
    - Số điểm tối đa cho mỗi đề sát hạch là 100 điểm; trong đó, điểm tối đa phần kiến thức chuyên môn là 60 điểm, điểm tối đa phần kiến thức pháp luật là 40 điểm.
    - Cá nhân có kết quả sát hạch từ 80 điểm trở lên mới đạt yêu cầu để xem xét cấp chứng chỉ hành nghề.
    - Trường hợp cá nhân được miễn sát hạch về kiến thức chuyên môn thì kết quả sát hạch về kiến thức pháp luật phải đạt từ 32 điểm trở lên.

    Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng 1
    1. Nội dung sát hạch gồm 2 phần liên quan đến nội dung hành nghề:

    a) Phần về kiến thức chuyên môn;

    b) Phần về kiến thức pháp luật.

    2. Tổ chức sát hạch:
    a) Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thành lập Hội đồng để thực hiện công tác sát hạch;

    b) Thành phần Hội đồng sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề gồm: Đại diện cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề là Chủ tịch hội đồng và là thường trực hội đồng; đại diện của hội nghề nghiệp có liên quan; chuyên gia có trình độ chuyên môn cao thuộc lĩnh vực sát hạch do Chủ tịch hội đồng mời;

    c) Bộ Xây dựng thống nhất quản lý chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong cả nước thông qua việc cấp và quản lý số chứng chỉ hành nghề; công khai danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của mình.

    3. Bộ Xây dựng quy định chi tiết về Hội đồng sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề; hình thức, thời gian, nội dung sát hạch cấp và cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
    Mấu chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng 1
    Ảnh: Mấu chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I
    Viện Đào Tạo Quản Lý Xây Dựng (NUCE)- đơn vị chuyên đào tạo, hướng dẫn thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng 1

    Bạn đang có nhu cầu xin cấp chứng chỉ xây dựng? Bạn đang tìm kiếm một địa chỉ hướng dẫn thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng uy tín, đáng tin cậy. Hãy liên hệ với Viện Nghiên Cứu Quản Lý Xây Dựng ngay hôm nay.

    Viện Nghiên Cứu Quản Lý Xây Dựng đã tham gia công tác tổ chức và có kinh nghiệm tổ chức thi sát hạch từ những ngày đầu tiên khi Thông tư 17/2016/TT-BXD có hiệu lực. Viện có thể hỗ trợ:

    - Lịch thi sát hạch sớm nhất 
    - Hướng dẫn ôn thi, cung cấp "Đáp án câu hỏi thi sát hạch" 



    Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
    -         Văn phòng Trung tâm đào tạo quản lý xây dựng (Viện đào tạo Nuce): 0967.99.05.05
    -         Phòng Đào tạo Sát hạch: 0984.674.080
    -        Website: khoahocnuce.com
    -        Email: viendaotaonuce@gmail.com

    Tin tức mới