Đề thi PL - Kiểm định xây dựng | Trắc nghiệm sát hạch chứng chỉ xây dựng

Câu 1:Kiểm định xây dựng là hoạt động kiểm tra, đánh giá nội dung gì?
  • a.
    Chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng;
  • b.
    Giá trị của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng;
  • c.
    Thời hạn sử dụng và các thông số kỹ thuật khác của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng;
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 2:Kiểm định chất lượng công trình trong quá trình thi công xây dựng trong trường hợp nào?
  • a.
    Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư;
  • b.
    Theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn của chủ đầu tư hoặc chỉ dẫn kỹ thuật;
  • c.
    Theo yêu cầu của Hội đồng nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng;
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 3:Kiểm định chất lượng công trình trong quá trình thi công xây dựng có mấy trường hợp?
  • a.
    Yêu cầu của hồ sơ mời thầu
  • b.
    Yêu cầu của cán bộ tư vấn giám sát thi công xây dựng
  • c.
    Yêu cầu của giám sát cộng đồng
  • d.
    Yêu cầu của nhà thầu khác
Câu 4:Kiểm định chất lượng công trình phục vụ công tác bảo trì trong trường hợp nào?
  • a.
    Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
  • b.
    Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư;
  • c.
    Khi công trình, hạng mục công trình, bộ phận công trình xây dựng đến thời hạn bảo trì
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 5:Kiểm định chất lượng công trình phục vụ công tác bảo trì có mấy trường hợp?
  • a.
    Yêu cầu của chính quyền địa phương
  • b.
    Theo yeu cầu của cơ quan cảnh sát điều tra
  • c.
    Theo thỏa thuận dân sự giữa bên thuê công trình và chủ công trình
  • d.
    Theo yêu cầu của nhà thầu thi công bảo trì
Câu 6:Những chức danh, cá nhân hành nghề độc lập phải có chứng chỉ hành nghề kiểm định theo quy định nào?
  • a.
    Pháp luật về xây dựng
  • b.
    Pháp luật về đầu tư công trình
  • c.
    Pháp luật về chất lượng sản phẩm hỏng hóc
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 7:Tổ chức khi thực hiện kiểm định công trình thì không được tham gia hoạt động xây dựng công việc nào của công trình đó?
  • a.
    Giám sát thi công xây dựng
  • b.
    Thiết kế xây dựng
  • c.
    Thi công xây dựng
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 8:Trường hợp nào được chỉ định thầu kiểm định chất lượng theo quy định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP?
  • a.
    Theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng;
  • b.
    Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư;
  • c.
    Trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng; theo yêu cầu của cơ quan chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng;
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 9:Kiểm định chất lượng công trình thực hiện ở giai đoạn nào?
  • a.
    Trong quá trình thi công xây dựng;
  • b.
    Trong quá trình bảo trì công trình xây dựng;
  • c.
    Khi công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp;
  • d.
    Cả 03 đáp án trên.
Câu 10:Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng gồm những hoạt động nào?
  • a.
    Giám sát thi công xây dựng;
  • b.
    Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
  • c.
    Kiểm định xây dựng;
  • d.
    Cả 03 đáp án trên.
Câu 11:Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng được phân thành mấy hạng?
  • a.
    1
  • b.
    2
  • c.
    3
  • d.
    4
Câu 12:Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng Hạng I ?
  • a.
    Đã có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I;
  • b.
    Đã có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng hạng I;
  • c.
    Đã có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I;
  • d.
    Đã có chứng chỉ hành nghề thẩm tra thiết kế xây dựng hạng I;
Câu 13:Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng Hạng II ?
  • a.
    Đã có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hạng II;
  • b.
    Đã có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng hạng II;
  • c.
    Đã có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng II;
  • d.
    Đã có chứng chỉ hành nghề thẩm tra thiết kế xây dựng hạng II;
Câu 14:Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng Hạng III ?
  • a.
    Đã có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;
  • b.
    Đã có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng hạng III;
  • c.
    Đã có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III;
  • d.
    Đã có chứng chỉ hành nghề thẩm tra thiết kế xây dựng hạng III;
Câu 15:Phạm vi hoạt động của chứng chỉ hành nghề kiểm định hạng I ?
  • a.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp đặc biệt trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • b.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • c.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 16:Phạm vi hoạt động của chứng chỉ hành nghề kiểm định hạng II ?
  • a.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp đặc biệt trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • b.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • c.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • d.
    Đáp án b và c.
Câu 17:Phạm vi hoạt động của chứng chỉ hành nghề kiểm định hạng III?
  • a.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • b.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • c.
    Được làm chủ trì kiểm định công trình cấp III, cấp IV cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 18:Chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định được phân thành mấy hạng?
  • a.
    1
  • b.
    2
  • c.
    3
  • d.
    4
Câu 19:Phạm vi hoạt động của chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định hạng I ?
  • a.
    Được kiểm định công trình cấp đặc biệt trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • b.
    Được kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • c.
    Được kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 20:Phạm vi hoạt động của chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định hạng II ?
  • a.
    Được kiểm định công trình cấp đặc biệt trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • b.
    Được kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • c.
    Được kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • d.
    Đáp án b và c.
Câu 21:Phạm vi hoạt động của chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định hạng III ?
  • a.
    Được kiểm định công trình cấp I trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • b.
    Được kiểm định công trình cấp II trở xuống cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • c.
    Được kiểm định công trình cấp III, cấp IV cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
  • d.
    Cả 3 đáp án trên.
Câu 22:Cơ quan chuyên môn nào cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng?
  • a.
    Bộ Xây dựng;
  • b.
    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
  • c.
    Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành;
  • d.
    Cả 03 đáp án trên.
Câu 23:Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hạng mấy?
  • a.
    Hạng I
  • b.
    Hạng II, III
  • c.
    Hạng IV
  • d.
    Cả 3 đáp án trên
Câu 24:Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng có hiệu lực tối đa bao nhiêu năm?
  • a.
    02 năm
  • b.
    03 năm
  • c.
    04 năm
  • d.
    05 năm
Câu 25:Chứng chỉ năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng có hiệu lực tối đa bao nhiêu năm?
  • a.
    02 năm
  • b.
    03 năm
  • c.
    04 năm
  • d.
    05 năm
Xem thêm:
>>> Đăng ký thi sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng theo TT17/2016
>>> Tổ chức thí điểm sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng
>>> Tư vấn cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
-         Văn phòng Trung tâm đào tạo quản lý xây dựng (Viện đào tạo Nuce): 0967.99.05.05
-         Phòng Đào tạo Sát hạch: 0984.674.080
-         Website: khoahocnuce.com
-         Email: viendaotaonuce@gmail.com