Bộ đề Pháp luật chung - Trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng

Câu 1:
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?
  • a.
    Pháp luật về xây dựng
  • b.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
  • c.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
  • d.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan




  •     Câu 2:
  •     Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?
  • a.
    Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng
  • b.
    Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • c.
    Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình
  • d.
    Các công việc nêu tại điểm a, b và c





  •     Câu 3:
  •     Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?
  • a.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay
  • b.
    Theo pháp luật về xây dựng
  • c.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng
  • d.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan






  •     Câu 4:
  •     Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?
  • a.
    Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • b.
    Tiêu chuẩn bắt buộc được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật
  • c.
    Tiêu chuẩn tự nguyện do người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép áp dụng
  • d.
    Tất cả các quy định tại a, b và c




  •     Câu 5:
  •     Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước căn cứ vào các quy định nào?
  • a.
    Pháp luật về xây dựng
  • b.
    Pháp luật về đầu tư công
  • c.
    Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng
  • d.
    Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan




  •     Câu 6:
  •     Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng?
  • a.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • b.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • c.
    Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
  • d.
    Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c




  •     Câu 7:
  •     Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong hoạt động đầu tư xây dựng?
  • a.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình và Nhà thầu khảo sát xây dựng
  • b.
    Nhà thầu khảo sát xây dựng
  • c.
    Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
  • d.
    Nhà thầu khảo sát xây dựng và Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình




  •     Câu 8:
  •     Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?
  • a.
    Nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • b.
    Nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách
  • c.
    Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b
  • d.
    Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.




  •     Câu 9:
  •     Theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành, vốn nhà nước ngoài ngân sách bao gồm:
  • a.
    Vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Nhà nước, vốn do Nhà nước bảo lãnh vay
  • b.
    Vốn phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn góp tiền sử dụng đất của Doanh nghiệp nhà nước
  • c.
    Các dự án PPP
  • d.
    Các trường hợp trên




  •     Câu 10:
  •     Theo quy định của pháp luật về xây dựng, giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng gồm những công tác gì?
  • a.
    Xin chủ trương đầu tư xây dựng
  • b.
    Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • c.
    Xin phép xây dựng
  • d.
    Bao gồm công tác a hoặc b
Câu 11:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công tác nào sau đây ở giai đoạn thực hiện đầu tư xây dựng ?
  • a.
    Tổ chức lựa chọn nhà thầu, tổng thầu xây dựng để thực hiện các bước thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình
  • b.
    Tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện thiết kế quy hoạch, thiết kế xây dựng công trình
  • c.
    Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng
  • d.
    Tất cả các công tác trên
Câu 12:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công trình xây dựng được, phân cấp trên cơ sở các căn cứ nào?
  • a.
    Quy mô, tầm quan trọng, áp dụng cho từng loại công trình
  • b.
    Thời hạn sử dụng, vật liệu
  • c.
    Yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình
  • d.
    Tất cả các căn cứ trên a. Quy mô, tầm quan trọng, áp dụng cho từng loại công trình b. Thời hạn sử dụng, vật liệu c. Yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình d. Tất cả các căn cứ trên
Câu 13:
Việc phân loại công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng trên cơ sở tiêu chí nào?
  • a.
    Theo công năng sử dụng
  • b.
    Theo kiến trúc công trình
  • c.
    Người quyết định đầu tư quy định
  • d.
    Do chủ đầu tư quy định
Câu 14:
Những dự án đầu tư xây dựng nhóm nào được phân chia thành các dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư để quản lý thực hiện như một dự án độc lập?
  • a.
    Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, người quyết định đầu tư
  • b.
    Báo cáo kinh tế kỹ thuật
  • c.
    Tư vấn thiết kế quy định
  • d.
    Tư vấn quản lý dự án quy định
Câu 15:
Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?
  • a.
    Phù hợp với quy hoạch
  • b.
    Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp
  • c.
    Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng và bảo vệ môi trường
  • d.
    Cả 3 phương án trên
Câu 16:
Các dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhóm nào yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để trình cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư?
  • a.
    Dự án quan trọng quốc gia
  • b.
    Dự án nhóm A
  • c.
    Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A
  • d.
    Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, nhóm B và nhóm C
Câu 17:
Dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư bao nhiêu thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng?
  • a.
    Từ 45 tỷ đồng trở lên
  • b.
    Từ 15 tỷ đồng trở lên
  • c.
    Cả trường hợp A và B
  • d.
    Từ 80 tỷ trở lên
Câu 18:
Khi thẩm định dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, cơ quan chuyên môn về xây dựng phải thẩm định những nội dung nào dưới đây?
  • a.
    Nội dung khác của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • b.
    Thiết kế cơ sở phần xây dựng của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • c.
    Thiết kế công nghệ của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • d.
    Tất cả các nội dung tại a, b và c
Câu 19:
Cơ quan nào chủ trì tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước?
  • a.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • b.
    Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư
  • c.
    Cả phương án a và b
  • d.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình
Câu 20:
Cơ quan nào chủ trì thẩm định thiết kế công nghệ, các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi và tổng hợp kết quả thẩm định trình UBND cấp tỉnh quyết định quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách?
  • a.
    Sở Xây dựng
  • b.
    Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • c.
    Chủ đầu tư xây dựng
  • d.
    Văn phòng UBND tỉnh
Câu 21:
Dự án đầu tư xây dựng nào dưới đây không bắt buộc phải lập báo cáo nghiên cứu khả thi mà chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật?
  • a.
    Dự án đầu tư xây dựng công trình tôn giáo và nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình
  • b.
    Dự án đầu tư xây dựng công trình tôn giáo và dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không tính tiền sử dụng đất)
  • c.
    Cả trường hợp a và b
  • d.
    Các trường hợp a, b và c đều không đúng
Câu 22:
Trường hợp Chủ đầu tư đã ký hợp đồng với tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhưng tổng mức đầu tư sau khi tính toán chỉ có 14 tỷ đồng (đã bao gồm cả dự phòng và không có tiền sử dụng đất). Vậy, chủ đầu tư có phải yêu cầu tổ chức tư vấn lập lại Báo cáo kinh tế - kỹ thuật không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Có yêu cầu hay không là do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định
  • d.
    Có yêu cầu hay không là do cơ quan cuyên môn về xây dựng quyết định
Câu 23:
Đối với dự án đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định những nội dung nào của dự án?
  • a.
    Tất cả các nội dung của dự án
  • b.
    Thiết kế cơ sở của dự án đối với công trình cấp 1, cấp đặc biệt
  • c.
    Thiết kế cơ sở của dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A
  • d.
    Thiết kế cơ sở và thiết kế công nghệ của dự án
Câu 24:
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật do các cơ quan Trung ương, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước quyết định đầu tư thì cơ quan nào thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật có công trình cấp II ?
  • a.
    Cơ quan chuyên môn thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • b.
    Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành nơi xây dựng công trình
  • c.
    Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành nơi xây dựng công trình nếu được các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phân cấp
  • d.
    Cơ quan chuyên môn thuộc người quyết định đầu tư
Câu 25:
Khi thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng yêu cầu phải xem xét đánh giá những nội dung gì?
  • a.
    Sự phù hợp của thiết kế với quy hoạch chi tiết xây dựng
  • b.
    Sự phù hợp của các giải pháp thiết kế về bảo đảm an toàn xây dựng, môi trường, phòng chống cháy nổ
  • c.
    Bao gồm cả a và b
  • d.
    Bao gồm cả a, b và đánh giá đảm bảo tính khả thi của dự án
Câu 26:
Trong các nội dung thẩm định dự án không bao gồm nội dung nào dưới đây?
  • a.
    Xem xét các yếu tố bảo đảm tính hiệu quả và tính khả thi của dự án
  • b.
    Xem xét việc xác định tổng mức đầu tư của dự án
  • c.
    Xem xét việc xác định dự toán các công trình của dự án
  • d.
    Xem xét sự hợp lý của thiết kế cơ sở
Câu 27:
Hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo hình thức giá có những loại nào?
  • a.
    Hình thức trọn gói, hình thức theo thời gian
  • b.
    Hình thức điều chỉnh giá, Hình thức theo đơn giá cố định
  • c.
    Bao gồm các hình thức nêu tại a và b
  • d.
    Không có hình thức nào nêu tại a và b
Câu 28:
Chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực do ai quy định?
  • a.
    Người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  • b.
    Người có thẩm quyền quyết định thành lập Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực
  • c.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • d.
    Chủ đầu tư
Câu 29:
Đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng thì chủ thể nào phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công?
  • a.
    Người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  • b.
    Chủ đầu tư
  • c.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • d.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
Câu 30:
Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?
  • a.
    Chủ đầu tư
  • b.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • c.
    Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • d.
    Cả a, b và c
Câu 31:
Các dự án đầu tư xây dựng thuộc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước phải tuân thủ theo các quy định nào?
  • a.
    Theo Điều lệ, quy chế hoạt động của Tập đoàn, Tổng công ty
  • b.
    Theo quy định Pháp luật về xây dựng, pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác liên quan
  • c.
    Điều lệ, quy chế hoạt động của Tập đoàn, Tổng công ty
  • d.
    Cả b và c
Câu 32:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước có tổng mức đầu tư bao nhiêu thì không phải thành lập ban QLDA mà sử dụng bộ máy chuyên môn của chủ đầu tư để kiêm nhiệm quản lý dự án?
  • a.
    Dưới 5 tỷ đồng
  • b.
    Dưới 7 tỷ đồng
  • c.
    Dưới 10 tỷ đồng
  • d.
    Cả 3 phương án a, b và c
Câu 33:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hợp đồng xây dựng được ký kết vào thời điểm nào?
  • a.
    Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu
  • b.
    Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc đàm phán hợp đồng
  • c.
    Trước khi khởi công xây dựng công trình
  • d.
    Cả 3 phương án a, b và c
Câu 34:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hợp đồng xây dựng được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu bằng hình thức nào?
  • a.
    Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu
  • b.
    Bằng hình thức thỏa thuận miệng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu
  • c.
    Phương án a hoặc b
  • d.
    Cả 2 phương án a và b
Câu 35:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì khi ký kết hợp đồng xây dựng với bên giao thầu những nhà thầu nào trong liên danh phải cử đại diện hợp pháp của mình để ký hợp đồng?
  • a.
    Nhà thầu được liên danh các nhà thầu cử làm đại diện cho liên danh
  • b.
    Tất cả các nhà thầu tham gia trong liên danh
  • c.
    Phương án a hoặc b
  • d.
    Bất kể nhà thầu nào trong liên danh theo yêu cầu của bên giao thầu
Câu 36:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hiệu lực của hợp đồng xây dựng được tính từ thời điểm nào?
  • a.
    Từ ngày ký kết hợp đồng
  • b.
    Từ ngày bên giao thầu nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu
  • c.
    Từ ngày do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận trong hợp đồng.
  • d.
    Bao gồm cả a, b và c
Câu 37:
Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, việc điều chỉnh giá hợp đồng chỉ được áp dụng đối với loại hợp đồng nào?
  • a.
    Hợp đồng theo đơn giá cố định; hợp đồng theo thời gian
  • b.
    Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian
  • c.
    Cả a và b
  • d.
    a hoặc b
Câu 38:
Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, việc điều chỉnh giá hợp đồng do điều chỉnh khối lượng, nếu khối lượng công việc phát sinh lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng hoặc khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng đơn giá được áp dụng để điều chỉnh giá hợp đồng được tính như thế nào?
  • a.
    Do bên nhận thầu và bên giao thầu thống nhất đơn giá mới theo nguyên tắc thỏa thuận
  • b.
    Lấy đơn giá trong hợp đồng đã ký kết giữa bên nhận thầu và bên giao thầu
  • c.
    Lấy đơn giá mới theo đề xuất của bên giao thầu
  • d.
    Cả 3 phương án a, b và c đều không đúng
Câu 39:
Đối với các gói thầu thi công xây dựng sử dụng vốn nhà nước, tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp nào?
  • a.
    Trong quá trình thực hiện hợp đồng xảy ra các trường hợp bất khả kháng
  • b.
    Do bên giao thầu thay đổi thiết kế hoặc bàn giao mặt bằng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng
  • c.
    Do nhà thầu thực hiện không không tuân thủ các biện thi công đễ xảy ra sự cố phải tạm dừng thi công để xử lý sự cố
  • d.
    Cả 3 trường hợp trên
Câu 40:
Hợp đồng EPC là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì?
  • a.
    Thiết kế và thi công xây dựng
  • b.
    Thiết kế và cung cấp vật tư, thiết bị
  • c.
    Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
  • d.
    Thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
Câu 41:
Đối với hợp đồng tổng thầu EPC ngoài tiến độ thi công cho từng giai đoạn của tổng thầu, nhà thầu còn phải lập tiến độ thực hiện cho những công việc nào dưới đây?
  • a.
    Tiến độ cho công việc thiết kế
  • b.
    Tiến độ cho công việc cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
  • c.
    Tiến độ cho công việc thiết kế và thi công xây dựng
  • d.
    Tiến độ cho công việc thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
Câu 42:
Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, nhà thầu chính có quyền giao 100% công việc của hợp đồng đã ký kết với bên giao thầu cho nhà thầu phụ không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Tùy thuộc vào tình hình cụ thể và nhà thầu chính quyết định
  • d.
    Do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận
Câu 43:
Theo quy định của pháp luật Xây dựng hiện hành, nhà thầu nào có trách nhiệm lập biện pháp an toàn cho người và thiết bị thi công công trình trên công trường xây dựng?
  • a.
    Nhà thầu thiết kế
  • b.
    Nhà thầu thi công xây dựng
  • c.
    Chủ đầu tư
  • d.
    Tư vấn giám sát thi công xây dựng
Câu 44:
Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng không bao gồm tài liệu nào dưới đây?
  • a.
    Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án
  • b.
    Thiết kế cơ sở của dự án
  • c.
    Thiết kế kỹ thuật của dự án
  • d.
    Giấy tờ liên quan đến đất đai
Câu 45:
Công tác nào sau đây không nằm trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng?
  • a.
    Thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
  • b.
    Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng
  • c.
    Thẩm định, phê duyệt dự án
  • d.
    Thẩm định, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng
Câu 46:
Các ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực do các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh, cấp huyện thành lập có được thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số phần việc trong quá trình quản lý thực hiện dự án không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Có nhưng phải được chủ đầu tư chấp thuận
  • d.
    Có nhưng phải được người quyết định đầu tư chấp thuận
Câu 47:
Trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án thì nhiệm vụ, quyền hạn của tư vấn QLDA do ai quyết định?
  • a.
    Do chủ đầu tư thông qua hợp đồng
  • b.
    Do pháp luật quy định
  • c.
    Do người quyết định đầu tư
  • d.
    Cấp trên của tổ chức tư vấn quản lý dự án
Câu 48:
Theo quy định của pháp luật xây dựng hiện hành, hợp đồng xây dựng không có hình thức nào dưới đây?
  • a.
    Hợp đồng theo giá trọn gói
  • b.
    Hợp đồng theo đơn giá cố định
  • c.
    Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
  • d.
    Hợp đồng theo tỷ lệ %
Câu 49:
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu có được thay đổi người đại diện quản lý thực hiện hợp đồng không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Có nhưng phải được sự chấp thuận của bên giao thầu
  • d.
    Cả a, b và c đều không đúng
Câu 50:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, việc tranh chấp hợp đồng xây dựng được giải quyết thế nào?
  • a.
    Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết
  • b.
    Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì đề nghị ra Tòa án nhân dân địa phương nơi xây dựng công trình
  • c.
    Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì đề nghị ra Tòa án nhân dân địa phương nơi xây dựng công trình
  • d.
    Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì việc đưa ra Tòa án nào để giải quyết là do Bên giao thầu quyết định
Câu 51:
Những cá nhân nào dưới đây không bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?
  • a.
    Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình
  • b.
    Chủ trì thiết kế bộ môn trong công trình xây dựng
  • c.
    Tư vấn giám sát thi công xây dựng
  • d.
    Cá nhân giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
Câu 52:
Chủ nhiệm lập dự án đầu tư xây dựng hạng I phải đáp ứng các điều kiện gì?
  • a.
    Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với loại dự án
  • b.
    Có thời gian làm công tác lập dự án tối thiểu 7 năm
  • c.
    Đã làm chủ nhiệm lập ít nhất 1 dự án nhóm A hoặc 2 dự án nhóm B cùng loại dự án
  • d.
    Cả a, b và c
Câu 53:
Điều kiện nào dưới đây không yêu cầu đối với giám đốc QLDA hạng I?
  • a.
    Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng
  • b.
    Có thời gian tham gia thiết kế, thi công xây dựng tối thiểu 7 năm
  • c.
    Đã là chỉ huy trưởng công trường hạng I hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng I
  • d.
    Đã là chủ nhiệm lập dự án ít nhất 1 dự án nhóm A hoặc 2 dự án nhóm B cùng loại
Câu 54:
Đối với tổ chức thi công xây dựng nếu chưa đủ điều kiện để xếp hạng năng lực thì được thi công công trình nào sau đây?
  • a.
    Công trình cấp III
  • b.
    Công trình cấp IV
  • c.
    Công trình cấp IV nếu đã thi công cải tạo 3 công trình
  • d.
    Công trình cấp IV nếu đã thi công 3 công trình quy mô nhỏ
Câu 55:
Ai là người có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công công trình?
  • a.
    Chủ đầu tư
  • b.
    Nhà thầu thiết kế xây dựng
  • c.
    Nhà thầu thi công xây dựng
  • d.
    Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng
Câu 56:
Chủ thể nào có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thi công xây dựng công trình?
  • a.
    Chủ đầu tư
  • b.
    Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • c.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • d.
    Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng
Câu 57:
Dự án đầu tư xây dựng có các bước thiết kế xây dựng cơ bản nào?
  • a.
    Thiết kế cơ sở
  • b.
    Thiết kế kỹ thuật
  • c.
    Thiết kế bản vẽ thi công
  • d.
    Cả a, b và c
Câu 58:
Số bước thiết kế xây dựng do ai quyết định?
  • a.
    Người quyết định đầu tư khi phê duyệt dự án
  • b.
    Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện dự án
  • c.
    Tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng
  • d.
    Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 59:
Chủ thể nào có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình xây dựng?
  • a.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • b.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • c.
    Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • d.
    Cả 3 phương án trên đầu đúng
Câu 60:
Trường hợp dự án nhóm A không có trong quy hoạch phát triển ngành thì chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nào để được xem xét chấp thuận bổ sung vào quy hoạch ngành trước khi lập dự án?
  • a.
    Bộ quản lý ngành
  • b.
    Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án
  • c.
    Bộ Xây dựng
  • d.
    Cả 3 phương án a, b và c
Câu 61:
Dự án đầu tư xây dựng được xem xét điều chỉnh trong những trường hợp nào?
  • a.
    Trường hợp bất khả kháng, Nhà nước thay đổi quy hoạch xây dựng
  • b.
    Trường hợp điều chỉnh dự án sẽ mang lại hiệu quả cao hơn
  • c.
    Khi chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng và UBND cấp tỉnh nơi có dự án công bố lớn hơn chỉ số giá xây dựng để tính dự phòng cho yếu tố trượt giá trong tổng mức đầu tư đã được phê duyệt
  • d.
    Cả a, b và c
Câu 62:
Theo quy định của pháp luật về môi trường, những loại dự án nào phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường?
  • a.
    Dự án quan trọng quốc gia
  • b.
    Dự án đầu tư xây dựng đô thị mới, khu dân cư tập trung
  • c.
    Dự án khai thác, sử dụng nước dưới đất và tài nguyên thiên nhiên có quy mô lớn
  • d.
    Cả a, b và c
Câu 63:
Trường hợp công việc được xác định rõ về số lượng, khối lượng, thời gian thực hiện ngắn thì áp dụng hình thức hợp đồng nào là hợp lý nhất?
  • a.
    Hợp đồng trọn gói
  • b.
    Hợp đồng theo đơn giá
  • c.
    Hợp đồng theo thời gian
  • d.
    Hợp đồng theo đơn giá cố định
Câu 64:
Trường hợp công việc chưa đủ điều kiện để xác định chính xác về số lượng hoặc khối lượng thì nên áp dụng hình thức hợp đồng nào là thích hợp nhất?
  • a.
    Hợp đồng trọn gói
  • b.
    Hợp đồng theo đơn giá cố định
  • c.
    Hợp đồng theo thời gian
  • d.
    Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm
Câu 65:
Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp nào sau đây?
  • a.
    Bên nhận thầu bị phá sản
  • b.
    Bên nhận thầu chuyển nhượng lợi ích của hợp đồng xây dựng cho bên khác
  • c.
    Bên nhận thầu không thực hiện công việc theo hợp đồng 45 ngày liên tục
  • d.
    Cả a, b và c
Câu 66:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng là bản vẽ của bước thiết kế nào?
  • a.
    Thiết kế cơ sở
  • b.
    Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định
  • c.
    Thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm định, phê duyệt
  • d.
    Một trong phương án a, b hoặc c
Câu 67:
Những cá nhân nào dưới đây không bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?
  • a.
    Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình
  • b.
    Chủ trì thiết kế xây dựng công trình
  • c.
    Tư vấn giám sát thi công xây dựng
  • d.
    Cá nhân giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu
Câu 68:
Khi khởi công xây dựng công trình yêu cầu phải có các điều kiện nào dưới đây?
  • a.
    Có mặt bằng xây dựng của hạng mục, công trình khởi công
  • b.
    Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục, công trình xây dựng
  • c.
    Có giấy phép xây dựng
  • d.
    Tất cả các điều kiện nêu tại a, b và c
Câu 69:
Dự án đầu tư xây dựng được điều chỉnh trong các trường hợp nào dưới đây?
  • a.
    Trường hợp bất khả kháng, trường hợp mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án
  • b.
    Khi Nhà nước điều chỉnh quy hoạch xây dựng gây ảnh hưởng tới dự án
  • c.
    Khi chỉ số giá do Bộ Xây dựng hoặc UBND cấp tỉnh công bố lớn hơn chỉ số giá được tính trong dự án được phê duyệt
  • d.
    Cả a, b và c
Câu 70:
Ai có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng?
  • a.
    Người quyết định đầu tư
  • b.
    Chủ đầu tư
  • c.
    Ban quản lý dự án
  • d.
    Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
Câu 71:
Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan nào?
  • a.
    Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng
  • b.
    Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • c.
    Các Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • d.
    Bao gồm cả a, b và c
Câu 72:
Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các công trình nào?
  • a.
    Công trình giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước; thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn
  • b.
    Công trình giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng; công trình y tế, văn hóa, giáo dục
  • c.
    Công trình dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên
  • d.
    Bao gồm cả a, b và c
Câu 73:
Theo quy định của Luật Xây dựng, công tác thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của ai?
  • a.
    Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • b.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
  • c.
    Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư
  • d.
    Tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng
Câu 74:
Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức nào?
  • a.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  • b.
    Cơ quan, tổ chức quản lý, sử dụng công trình
  • c.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực và cơ quan, tổ chức quản lý sử dụng vốn để đầu tư xây dựng
  • d.
    Bao gồm cả a và b
Câu 75:
Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước đã được phê duyệt do ai quyết định?
  • a.
    Người quyết định đầu tư
  • b.
    Chủ đầu tư
  • c.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • d.
    Bao gồm cả a, b và c
Câu 76:
Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng làm thay đổi địa điểm, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư thì phải được ai chấp thuận?
  • a.
    Người quyết định đầu tư
  • b.
    Chủ đầu tư
  • c.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • d.
    Người quyết định đầu tư và cơ quan chuyên môn về xây dựng
Câu 77:
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước phải đáp điều kiện gì thì mới được thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án?
  • a.
    Là dự án nhóm A
  • b.
    Là dự án nhóm A có công trình cấp đặc biệt
  • c.
    Là dự án nhóm A, B, C có công trình cấp đặc biệt
  • d.
    Không yêu cầu bất kể điều gì
Câu 78:
Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, tổ chức tư vấn lập dự án có các nghĩa vụ gì?
  • a.
    Thực hiện theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với chủ đầu tư
  • b.
    Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết;
  • c.
    Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư
  • d.
    Bao gồm a, b và c
Câu 79:
Hồ sơ của hợp đồng xây dựng gồm các tài liệu nào dưới đây?
  • a.
    Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu
  • b.
    Các bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có)
  • c.
    Biên bản đàm phán hợp đồng
  • d.
    Bao gồm cả a, b và c
Câu 80:
Sau khi công việc của hợp đồng xây dựng đã được nghiệm thu thì có được điều chỉnh hợp đồng không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Có, tùy thuộc vào sự thỏa thuận của hai bên ký kết hợp đồng
  • d.
    Do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định
Câu 81:
Cá nhân không thuộc đối tượng yêu cầu bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề nhưng khi tham gia hoạt động xây dựng yêu cầu phải có điều kiện gì không?
  • a.
    Không yêu cầu phải có điều kiện gì
  • b.
    Phải có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc thực hiện
  • c.
    Có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc thực hiện và có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm tham gia hoạt động xây dựng
  • d.
    Yêu cầu có 5 năm kinh nghiệm đối với công việc thực hiện
Câu 82:
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được lập theo quy định nào?
  • a.
    Pháp luật về xây dựng
  • b.
    Pháp luật về đầu tư công
  • c.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
  • d.
    Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật xây dựng
Câu 83:
Đối với dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo hình thức PPP thì việc thẩm định dự án được thực hiện theo yêu cầu đối với dự án sử dụng nguồn vốn nào?
  • a.
    Vốn ngân sách nhà nước
  • b.
    Vốn nhà nước ngoài ngân sách
  • c.
    Vốn khác
  • d.
    Vốn khác hoặc vốn nhà nước tùy thuộc vào quy mô dự án
Câu 84:
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách của xã có tổng mức đầu tư 10 tỷ đồng thì cơ quan, tổ chức nào làm chủ đầu tư dự án này?
  • a.
    Ủy ban nhân dân xã
  • b.
    Ủy ban nhân dân huyện
  • c.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng do UBND xã thành lập
  • d.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng do UBND huyện thành lập
Câu 85:
Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách do Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước quyết định đầu tư thì cơ quan, tổ chức nào được giao làm chủ đầu tư?
  • a.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành
  • b.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  • c.
    Cơ quan, tổ chức quản lý sử dụng vốn thuộc Tập đoàn, Tổng công ty
  • d.
    Đáp án a, b hoặc c là do Tập đoàn, Tổng công ty quyết định
Câu 86:
Cơ quan nào có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng trong quá trình thẩm định?
  • a.
    Cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • b.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
  • c.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • d.
    Chủ đầu tư
Câu 87:
Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện chung gì?
  • a.
    Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật
  • b.
    Có trình độ chuyên môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề và phải đạt kết quả sát hạch theo quy định
  • c.
    Bao gồm a và b
  • d.
    Chỉ cần đạt được kết quả sát hạch theo quy định là đủ
Câu 88:
Tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không yêu cầu phải đáp ứng các điều kiện gì?
  • a.
    Những cá nhân chủ chốt của tổ chức phải có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực và hạng năng lực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
  • b.
    Tổ chức đã thực hiện công việc tương tự loại, cấp công trình
  • c.
    Phải có thời gian tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 3 năm
  • d.
    Tất cả các yêu cầu trên
Câu 89:
Nhà thầu phụ phải chịu trách nhiệm với ai về công việc do mình thực hiện?
  • a.
    Chủ đầu tư
  • b.
    Thầu chính hoặc tổng thầu
  • c.
    Chủ đầu tư và thầu chính hoặc tổng thầu
  • d.
    Chịu trách nhiệm với ai là căn cứ vào các điều khoản cam kết trong hợp đồng xây dựng
Câu 90:
Trường hợp phải thuê thầu phụ để thực hiện một số phần việc trong hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư thì cần phải có chấp thuận của ai?
  • a.
    Người quyết định đầu tư
  • b.
    Chủ đầu tư
  • c.
    người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư tùy thuộc vào từng gói thầu
  • d.
    Không cần phải có sự chấp thuận của cơ quan, tổ chức nào
Câu 91:
Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng phải được nộp cho bên giao thầu khi nào?
  • a.
    Trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực
  • b.
    Sau khi hợp đồng được ký kết
  • c.
    Trước khi khởi công xây dựng công trình
  • d.
    Bao gồm cả a, b và c
Câu 92:
Bảo đảm thực hiện hợp đồng của nhà thầu thi công xây dựng có hiệu lực đến khi nào?
  • a.
    Đến khi nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng
  • b.
    Sau khi chủ đầu tư đã nhận được bảo đảm bảo hành của nhà thầu
  • c.
    Đáp án a hoặc b do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng
  • d.
    Sau khi công việc theo hợp đồng đã hoàn thành bàn giao chủ chủ đầu tư
Câu 93:
Cá nhân chưa được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng có được tham gia hoạt động xây dựng không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Có, nhưng chỉ được tham gia các công việc của công trình cấp IV
  • d.
    Có, nhưng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc mà cá nhân đó thực hiện
Câu 94:
Cá nhân có độ tuổi trên 70 nếu đáp ứng đủ điện kiện năng lực theo quy định có được xem xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Có, nhưng phải có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện của bác sỹ
  • d.
    Có, nhưng chỉ được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình xây dựng
Câu 95:
Tổ chức hoạt động xây dựng mới được thành lập có những cá nhân có chứng chỉ hành nghề hạng 1 phù hợp với lĩnh vực mà tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, nhưng chưa ký hợp đồng để thực hiện bất kể công việc gì trong hoạt động đầu tư xây dựng thì có được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng 1 không?
  • a.
  • b.
    Không
  • c.
    Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho lĩnh vực định giá xây dựng
  • d.
    Có, nhưng chỉ được xem cấp chứng chỉ hành năng lực cho các lĩnh vực giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng
Câu 96:
Bước thiết kế công trình xây dựng nào mới đủ điều kiện để khởi công xây dựng công trình?
  • a.
    Thiết kế cơ sở
  • b.
    Thiết kế kỹ thuật
  • c.
    Thiết kế bản vẽ thi công
  • d.
    Một trong ba bước thiết kế trên đều được





Xem thêm:
>>> Đăng ký thi sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng theo TT17/2016
>>> Tổ chức thí điểm sát hạch chứng chỉ hành nghề xây dựng
>>> Tư vấn cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
-         Văn phòng Trung tâm đào tạo quản lý xây dựng (Viện đào tạo Nuce): 0967.99.05.05
-         Phòng Đào tạo Sát hạch: 0984.674.080
-         Website: khoahocnuce.com
-         Email: viendaotaonuce@gmail.com