CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NĐ 59/2015/ NĐ-CP

+ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Nghị định 59/2015/NĐ-CP về Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
Điều 49. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
1. Các lĩnh vực cấp chứng chỉ giám sát thi công xây dựng:
a) Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;
b) Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường;
2. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng:
a) Hạng I: Đã trực tiếp giám sát thi công phần việc liên quan đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;
b) Hạng II: Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần việc liên quan đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại;
c) Hạng III: Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
3. Phạm vi hoạt động:
a) Hạng I: Được làm giám sát trưởng, trực tiếp giám sát thi công xây dựng tất cả các cấp công trình cùng loại được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
b) Hạng II: Được làm giám sát trưởng, trực tiếp giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp II trở xuống, tham gia giám sát một số phần việc của công trình cấp I cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề;
c) Hạng III: Được làm giám sát trưởng, trực tiếp giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, tham gia giám sát một số phần việc của công trình cấp II cùng loại với công trình được ghi trong chứng chỉ hành nghề.
Chuyên hỗ trợ làm chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông trên toàn Quốc. Thủ tục nhanh gọn. Hotline Ms Thùy phòng Đào tạo 0984 674 080.
Chung chi hanh nghe giam sat cong trinh giao thong
Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu đường)

Hồ làm chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.

+ Bằng tốt nghiệp Đại học, cao đẳng phô tô công chứng 5 bản.
+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông, giám sát 3 lĩnh vực phô tô công chứng 3 bản.
+ Chứng minh thư nhân dân phô tô công chứng 3 bản.
Ảnh 3x4 cam. In 3 ảnh.
Hồ sơ gửi về: Phạm Văn Thùy - Phòng Đào tạo cán Bộ - Số 4408 CT12A - Chung cư Kim Văn Kim Lũ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội.
CÁC KHÓA HỌC VIỆN ĐÀO TẠO NUCE TUYỂN SINH
Chương trình đào tạo
Ngày
Khai giảng
Học phí (đ/1hv)
Hà Nội
Miền Bắc
Tp.HCM Miền Nam
1. Đấu Thầu Cơ Bản (Cấp chứng chỉ hành nghề về Đấu thầu - Theo chương trình khung quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BKH ngày 13/5/2010 của Bộ KH&ĐT)
Đợt 1: 15-17/1/2016
Đợt 2: 29-31/1/2016
800.000
900.000
Theo chương trình khung quy định tại Thông tư số 10/2010/TT-BKH ngày 13/5/2010 của Bộ KH&ĐT
Đợt 1: 15-17/1/2016
Đợt 2: 29-31/1/2016
1.200.000
1.300.000
Đợt 1: 15-17/1/2016
Đợt 2: 29-31/1/2016
1.200.000
1.300.000
Theo chương trình khung quy định tại Thông tư số 25/2009/TT-BKH ngày 29/7/2009 của Bộ Xây dựng
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
(Học 6 ngày hoặc 12 tối)
1.300.000
1.400.000
5. Giám Đốc Tư Vấn Quản Lý Dự Án
Theo Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 6 ngày hoặc 12 tối)
1.400.000
1.500.000
6. Nghiệm Thu Hoàn Công và Thanh Quyết Toán Công Trình Xây Dựng
Theo Thông tư 27/2009/TT-BXD; 19/2011/TT-BTC
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 3 ngày hoặc 6 tối)
800.000
900.000
7. Quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 3 ngày hoặc 6 tối)
800.000
900.000
8. Định Giá Xây Dựng Theo Thông tư 05/2010TT-BXD ngày 26/5/2010 * Là căn cứ cấp Chứng chỉ hành nghề Kỹ Sư Định Giá
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 7 ngày hoặc 14 tối)
1.400.000
1.500.000
Theo chương trình khung quy định tại Thông tư số 25/2009/TT-BXD ngày 29/7/2009.* Là căn cứ cấp Chứng chỉ hành nghề Giám sát các lĩnh vực của sở XD cấp
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
(Học 14 ngày hoặc 28 tối)
1.700.000
1.700.000
10.Giám sát cộng đồng
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học ngày 3 ngày)
1.000.000
1.000.000
11. Đo Bóc Khối Lượng và Lập Dự Toán
(Theo Nghị định 112/2009/NĐ-CP, TT 04/2010/TT-BXD)
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 4 ngày hoặc 8 tối)
1.400.000
1.400.000
Theo Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 4 ngày hoặc 8 tối)
1.100.000
1.100.000
13. Hướng Dẫn Điều Chỉnh Giá và Hợp Đồng Xây Dựng Do Biến Động Giá Nguyên Liệu, Vật Liệu Xây Dựng
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 2 ngày hoặc 4 tối)
800.000
900.000
14. Giám sát, Đánh Giá Dự Án Đầu Tư
Theo thông tư số 23/2010/TT-BKH ngày 13/12/2010
Đợt 1: 26/1/2016
 (Học 3 ngày)
900.000
900.000
15. Kiểm Tra Chứng Nhận Đủ Điều Kiện Đảm Bảo An Toàn Chịu Lực và Chứng Nhận Sự Phù Hợp Về Chất Lượng CTXD
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 03 tối)
900.000
900.000
16. Kiểm Định Chất Lượng Công Trình XD
Theo Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011
Đợt 1: 20/18/2016
 (Học 3 ngày hoặc 6 tối)
1.300.000
1.300.000
17. Chủ nhiệm Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
Đợt 1: 24/1/2016
1.100.000
1.100.000
18. Thẩm định dự án đầu tư
Đợt 1: 24/1/2016
1.100.000
1.100.000
19. Giám đốc Quản Lý tòa nhà ( Theo chương trình khung tại Thông tư số 14/2011/TT-BXD) của BXD
Đợt 1: 24/1/2016
 (Học 2,5 tháng )
5.500.000
5.500.000
20. Quản Lý Vận Hành Nhà Chung Cư ( Theo chương trình khung quy định tại Thông tư số 14/2011/TT-BXD) của Bộ Xây dựng
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 16 buổi tối )
3.500.000
3.500.000
21. Tính toán và Thiết kế kết cấu nhà cao tầng
Đợt 1: 15/1/2016
Đợt 2: 23/1/2016
 (Học 04 ngày)
1.800.000
2.000.000
22. Thi công nghiệm thu và quản lý chất lượng công nghệ Top – Down
Đợt 1: 24/1/2016
 (Học 03 ngày)
1.600.000
1.600.000
23. An Toàn Lao Động và Vệ Sinh Lao Động
Theo Thông tư  số 37/2005/TT-BLĐTBXH – Cục ATLĐ
Đợt 1: 24/1/2016
 (Học 02 ngày)
1.000.000
1.000.000
24. Khóa học Bất động sản
    * Học cả ba lĩnh vực giảm học Phí là:
Đợt 1: 24/18/2016
 (Học 18 buổi tối)
3.500.000
3.500.000
TƯ VẤN ĐẤU THẦU – HỒ SƠ THẦU, NGUỒN VỐN ODA, XIN CẤP CC HÀNH NGHỀ SỞ XD: GIÁM SÁT, KỸ SƯ ĐỊNH GIÁ HẠNG 1 – 2, KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, KIẾN TRÚC SƯ